Emoji
(COIN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(COIN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji COIN
- Tên Unicode
- COIN
- Điểm mã Unicode
- U+1FA99
- Danh mục con
- money
- Slug
- coin
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🪙
Biểu tượng cảm xúc 🪙 mô tả một đồng xu kim loại tròn có thiết kế nổi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Đối tượng".
🪙 thường chuyển tải tiền, thanh toán, ngân sách và kết quả tài chính. Kết hợp với 💰 📈 💳 nó sẽ trở nên chính xác hơn và các ví dụ như “Mọi thứ ở đây đều xoay quanh tiền bạc và tính toán 🪙” truyền tải rất rõ điều này. Bóng gần được tạo bởi 💵, 💸, nhưng 🪙 vẫn là lựa chọn biểu cảm nhất. Biển hiệu phù hợp khi bạn cần thể hiện tiền bạc, thanh toán, giá cả, ngân sách, lợi nhuận hoặc vấn đề tài chính. Nếu bạn không đọc 🪙 theo nghĩa đen, biểu tượng cảm xúc về tiền thường không chỉ có nghĩa là tiền mặt hay thẻ mà còn có nghĩa là sức nặng tổng thể của một quyết định tài chính.
Ví dụ sử dụng 🪙
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :coin: | |
| Shortcode (Discord) | :coin: | |
| Shortcode (GitHub) | :coin: | |
| HTML Dec | 🪙 | |
| HTML Hex | 🪙 | |
| CSS | content: "\1FA99"; | |
| C, C++, Python | \U0001FA99 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDE99 | |
| Perl | \x{1FA99} | |
| PHP & Ruby | \u{1FA99} | |
| Punycode | xn--009h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%AA%99 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F AA 99 |