Emoji
(CREDIT CARD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CREDIT CARD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CREDIT CARD
- Tên Unicode
- CREDIT CARD
- Điểm mã Unicode
- U+1F4B3
- Danh mục con
- money
- Slug
- credit_card
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💳
Biểu tượng cảm xúc thẻ tín dụng 💳 mô tả một thẻ ngân hàng có sọc từ tính và chữ ký. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Đối tượng.
💳 mang chủ đề về tiền bạc, thanh toán và tính toán tài chính — "Ở đây mọi thứ đều xoay quanh tiền bạc và tính toán 💳". Nó được nối bởi 💰, 📈, 💳, trong khi ý nghĩa tương tự đến từ 💵, 🪙, 💸. Thích hợp trong các cuộc trò chuyện về ngân sách, giá cả, lợi nhuận hoặc các vấn đề tài chính. Biểu tượng cảm xúc về tiền thường không chỉ biểu thị tiền mặt mà còn có ý nghĩa tổng thể của một quyết định tài chính.
Ví dụ sử dụng 💳
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :credit_card: | |
| Shortcode (Discord) | :credit_card: | |
| Shortcode (GitHub) | :credit_card: | |
| HTML Dec | 💳 | |
| HTML Hex | 💳 | |
| CSS | content: "\1F4B3"; | |
| C, C++, Python | \U0001F4B3 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDCB3 | |
| Perl | \x{1F4B3} | |
| PHP & Ruby | \u{1F4B3} | |
| Punycode | xn--vs8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%B3 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 B3 |