Emoji
(FACE WITH OPEN MOUTH AND COLD SWEAT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH OPEN MOUTH AND COLD SWEAT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH OPEN MOUTH AND COLD SWEAT
- Tên Unicode
- FACE WITH OPEN MOUTH AND COLD SWEAT
- Điểm mã Unicode
- U+1F630
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- Lo Lắng
- Slug
- cold_sweat
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả khuôn mặt với một giọt mồ hôi lớn — lo lắng và căng thẳng tột độ. Phân loại Unicode: Mặt cười & Cảm xúc.
thường truyền tải sự lo lắng, lúng túng và phản ứng khó khăn về mặt cảm xúc trước một tình huống. Ý nghĩa sâu sắc hơn của nó phụ thuộc vào ngữ cảnh: những khuôn mặt như vậy thường không chỉ có nghĩa là nỗi buồn mà còn là trạng thái căng thẳng mà trong đó một người đã lo lắng trong nội tâm.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :cold_sweat: | |
| Shortcode (Discord) | :cold_sweat: | |
| Shortcode (GitHub) | :cold_sweat: | |
| HTML Dec | 😰 | |
| HTML Hex | 😰 | |
| CSS | content: "\1F630"; | |
| C, C++, Python | \U0001F630 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE30 | |
| Perl | \x{1F630} | |
| PHP & Ruby | \u{1F630} | |
| Punycode | xn--r38h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%B0 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 B0 |



