Emoji
(FEARFUL FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FEARFUL FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FEARFUL FACE
- Tên Unicode
- FEARFUL FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F628
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-concerned
- Slug
- fearful
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😨
Biểu tượng cảm xúc 😨 mô tả một khuôn mặt sợ hãi với đôi mắt mở to và những sọc dọc sợ hãi. Bao gồm trong bộ ký hiệu Unicode, phần "Mặt cười & Cảm xúc".
😨 — một khuôn mặt với đôi mắt mở to và miệng hơi há hốc vì sợ hãi. Truyền tải sự sợ hãi và phản ứng cấp tính trước nguy hiểm. Nó thường được sử dụng với 😱, 💀, ⚡ và các ý nghĩa tương tự được mang bởi 😱, 😰 - từ sợ hãi đến hoảng loạn. Thích hợp khi chia sẻ nỗi sợ hãi hoặc một tình huống đáng sợ.
Ví dụ sử dụng 😨
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :fearful: | |
| Shortcode (Discord) | :fearful: | |
| Shortcode (GitHub) | :fearful: | |
| HTML Dec | 😨 | |
| HTML Hex | 😨 | |
| CSS | content: "\1F628"; | |
| C, C++, Python | \U0001F628 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE28 | |
| Perl | \x{1F628} | |
| PHP & Ruby | \u{1F628} | |
| Punycode | xn--j38h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%A8 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 A8 |