Emoji
(CROSSED SWORDS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CROSSED SWORDS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CROSSED SWORDS
- Tên Unicode
- CROSSED SWORDS
- Điểm mã Unicode
- U+2694 U+FE0F
- Danh mục con
- tool
- Slug
- crossed_swords
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ⚔️
Biểu tượng cảm xúc ⚔️ mô tả hai lưỡi dao chéo với các điểm hướng lên trên. Tìm thấy trong phần Đối tượng của bảng Unicode.
⚔️ — dấu hiệu của sự điều chỉnh chính xác và công việc thực hành: cần có công cụ, tinh chỉnh hoặc điều khiển thủ công. Được kết hợp với 🛠 ⚙ 🔧 nó tạo ra bối cảnh kỹ thuật và các cụm từ như "Điều quan trọng ở đây là sự điều chỉnh, độ chính xác và công việc thực hành với một công cụ ⚔️" nhấn mạnh tính chất ứng dụng này. Các tùy chọn tương tự — 🪛, ⚙, 🎚. Ý nghĩa sâu xa hơn của những dấu hiệu đó: không phải bản thân vật thể, mà là quá trình sàng lọc, kiểm soát và chế tác thủ công chính xác.
Ví dụ sử dụng ⚔️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :crossed_swords: | |
| Shortcode (Discord) | :crossed_swords: | |
| Shortcode (GitHub) | :crossed_swords: | |
| HTML Dec | ⚔️ | |
| HTML Hex | ⚔️ | |
| CSS | content: "\2694\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U00002694\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \u2694\uFE0F | |
| Perl | \x{2694}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{2694 FE0F} | |
| Punycode | xn--s7h8299e | |
| URL Escape Code | %E2%9A%94%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | E2 9A 94 EF B8 8F |