Emoji
(SHIELD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SHIELD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SHIELD
- Tên Unicode
- SHIELD
- Điểm mã Unicode
- U+1F6E1 U+FE0F
- Danh mục con
- tool
- Slug
- shield
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🛡️
Biểu tượng cảm xúc 🛡️ mô tả một chiếc khiên — thiết bị chiến đấu bảo vệ. Phân loại Unicode: Đối tượng.
🛡️ truyền tải một công cụ, sự điều chỉnh và thực hành công việc với một đối tượng hoặc hệ thống. Nó phù hợp khi bạn cần trưng bày một công cụ, điều chỉnh, sửa chữa, điều chỉnh hoặc thực hành công việc kỹ thuật. Trong các tin nhắn, nó thường được đọc là 'đây là về một công cụ và sự điều chỉnh' hoặc 'các vấn đề về công việc thực hành' hoặc 'đây là về việc điều chỉnh'. Kết hợp với ⚙️ 🔧, nó đọc tự nhiên hơn. Một ví dụ sinh động: 'Ở đây, vấn đề ở đây là 'Điều chỉnh, độ chính xác và thực hành với công cụ 🛡️' — 🛡️ chuyển chủ đề bằng một ký tự duy nhất. Ở mức độ sâu hơn, các công cụ thường biểu thị không chỉ một đối tượng mà còn là quá trình tinh chỉnh, điều chỉnh và kiểm soát chính nó.
Ví dụ sử dụng 🛡️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :shield: | |
| Shortcode (Discord) | :shield: | |
| Shortcode (GitHub) | :shield: | |
| HTML Dec | 🛡️ | |
| HTML Hex | 🛡️ | |
| CSS | content: "\1F6E1\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F6E1\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDEE1\uFE0F | |
| Perl | \x{1F6E1}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F6E1 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c1605b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%9B%A1%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 9B A1 EF B8 8F |