Emoji
(CUSTOMS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CUSTOMS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CUSTOMS
- Tên Unicode
- CUSTOMS
- Điểm mã Unicode
- U+1F6C3
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- transport-sign
- Slug
- customs
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🛃
Biểu tượng cảm xúc 🛃 mô tả biển kiểm soát hải quan với hình người mặc đồng phục. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Ký hiệu.
🛃 có nghĩa là kiểm soát hải quan, qua biên giới và kiểm tra chính thức trong quá trình đi du lịch. Nó phù hợp khi nói về hải quan, qua biên giới, kiểm tra hành lý, du lịch quốc tế hoặc các thủ tục kiểm soát chính thức. Trong tin nhắn, nó có nội dung là 'đây là về hải quan và kiểm tra' hoặc 'các vấn đề kiểm soát biên giới ở đây' hoặc 'đây là về một thủ tục chính thức trong quá trình đi lại'. Thường đi kèm với 🛂 ✈, câu nói trở nên biểu cảm hơn. Một ví dụ sinh động: 'Điều quan trọng ở đây cụ thể là kiểm soát hải quan, không chỉ là biển báo du lịch chung 🛃' — 🛃 chuyển chủ đề bằng một ký tự duy nhất. Ở mức độ sâu hơn, hải quan thường không chỉ biểu thị một trạm kiểm soát mà còn là thời điểm chuyển tiếp giữa các quốc gia và khía cạnh chính thức của việc đi lại.
Ví dụ sử dụng 🛃
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :customs: | |
| Shortcode (Discord) | :customs: | |
| Shortcode (GitHub) | :customs: | |
| HTML Dec | 🛃 | |
| HTML Hex | 🛃 | |
| CSS | content: "\1F6C3"; | |
| C, C++, Python | \U0001F6C3 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDEC3 | |
| Perl | \x{1F6C3} | |
| PHP & Ruby | \u{1F6C3} | |
| Punycode | xn--y78h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%9B%83 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 9B 83 |