Emoji
(DANGO): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(DANGO), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji DANGO
- Tên Unicode
- DANGO
- Điểm mã Unicode
- U+1F361
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-asian
- Slug
- dango
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍡
Hình 🍡 mô tả daNGO — ba quả bóng trên tre . Một phần của tiêu chuẩn Unicode "Thực phẩm và đồ uống".
🍡 đề cập đến món ăn châu Á và bầu không khí bữa tối thịnh soạn với bydathan đặc biệt — "Đây là món ăn nỉ có bydathan dễ nhận biết 🍡". Gần đó thường xuất hiện 🥢, 🍵, 🍽️, và nếu cần tâm trạng khác, hãy lấy 🍜, 🍚, 🍱. Vị trí của nó — trong các cuộc trò chuyện về gọi món, buổi tối ấm cúng và trải nghiệm ẩm thực. Đằng sau món ăn tự thân là không khí bình lặng và đong đếm thức ăn.
Ví dụ sử dụng 🍡
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :dango: | |
| Shortcode (Discord) | :dango: | |
| Shortcode (GitHub) | :dango: | |
| HTML Dec | 🍡 | |
| HTML Hex | 🍡 | |
| CSS | content: "\1F361"; | |
| C, C++, Python | \U0001F361 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF61 | |
| Perl | \x{1F361} | |
| PHP & Ruby | \u{1F361} | |
| Punycode | xn--7i8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%A1 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D A1 |