Emoji
(DEER): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(DEER), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji DEER
- Tên Unicode
- DEER
- Điểm mã Unicode
- U+1F98C
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- deer
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦌
Biểu tượng cảm xúc 🦌 mô tả một con nai có gạc — một loài động vật rừng duyên dáng. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦌 là một chú hươu có gạc phân nhánh — một loài động vật rừng duyên dáng. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự cao quý, duyên dáng, nhạy cảm và hình ảnh khu rừng cổ tích. Thường đi kèm với 🌲, ❄️, ✨. Phù hợp trong các cuộc trò chuyện về mùa đông, truyện cổ tích (con tuần lộc của ông già Noel) hoặc khi làm nổi bật sự sang trọng. Ở mức độ sâu hơn, con nai tượng trưng cho vẻ đẹp chu đáo và luôn sẵn sàng chạy trốn khỏi nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng 🦌
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :deer: | |
| Shortcode (Discord) | :deer: | |
| Shortcode (GitHub) | :deer: | |
| HTML Dec | 🦌 | |
| HTML Hex | 🦌 | |
| CSS | content: "\1F98C"; | |
| C, C++, Python | \U0001F98C | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD8C | |
| Perl | \x{1F98C} | |
| PHP & Ruby | \u{1F98C} | |
| Punycode | xn--ct9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%8C | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 8C |