Emoji
(FACE WITH COWBOY HAT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH COWBOY HAT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH COWBOY HAT
- Tên Unicode
- FACE WITH COWBOY HAT
- Điểm mã Unicode
- U+1F920
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-hat
- Slug
- face_with_cowboy_hat
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤠
Biểu tượng cảm xúc 🤠 mô tả khuôn mặt tươi cười đội chiếc mũ cao bồi rộng vành. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần Mặt cười & Cảm xúc.
🤠 — một khuôn mặt đội chiếc mũ cao bồi. Thể hiện thái độ mạnh mẽ, thích phiêu lưu hoặc phương Tây. Biểu tượng cảm xúc 🤠 mô tả khuôn mặt tươi cười đội chiếc mũ cao bồi rộng vành.
Ví dụ sử dụng 🤠
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :face_with_cowboy_hat: | |
| Shortcode (Discord) | :face_with_cowboy_hat: | |
| Shortcode (GitHub) | :face_with_cowboy_hat: | |
| HTML Dec | 🤠 | |
| HTML Hex | 🤠 | |
| CSS | content: "\1F920"; | |
| C, C++, Python | \U0001F920 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD20 | |
| Perl | \x{1F920} | |
| PHP & Ruby | \u{1F920} | |
| Punycode | xn--8p9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%A0 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 A0 |