Emoji
(FACE WITH MONOCLE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH MONOCLE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH MONOCLE
- Tên Unicode
- FACE WITH MONOCLE
- Điểm mã Unicode
- U+1F9D0
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-glasses
- Slug
- face_with_monocle
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🧐
Biểu tượng cảm xúc 🧐 mô tả một khuôn mặt đeo kính một mắt — biểu hiện sự kiểm tra chặt chẽ. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Mặt cười & Cảm xúc'.
🧐 — một khuôn mặt đeo kính một mắt. Truyền tải sự xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra, sự hoài nghi thông minh hoặc nhìn kỹ vào một cái gì đó. Biểu tượng cảm xúc 🧐 mô tả một khuôn mặt đeo kính một mắt — biểu hiện sự kiểm tra chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng 🧐
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :face_with_monocle: | |
| Shortcode (Discord) | :face_with_monocle: | |
| Shortcode (GitHub) | :face_with_monocle: | |
| HTML Dec | 🧐 | |
| HTML Hex | 🧐 | |
| CSS | content: "\1F9D0"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9D0 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDD0 | |
| Perl | \x{1F9D0} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9D0} | |
| Punycode | xn--9u9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A7%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A7 90 |