Emoji
(FAMILY: ADULT, ADULT, CHILD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FAMILY: ADULT, ADULT, CHILD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FAMILY: ADULT, ADULT, CHILD
- Tên Unicode
- FAMILY: ADULT, ADULT, CHILD
- Điểm mã Unicode
- U+1F9D1 U+200D U+1F9D1 U+200D U+1F9D2
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person-symbol
- Slug
- family_adult_adult_child
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🧑🧑🧒
Biểu tượng cảm xúc 🧑🧑🧒 mô tả ba hình bóng: hai người lớn và một trẻ em. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Con người & Cơ thể".
🧑🧑🧒 thể hiện sự hiện diện của mọi người - một nhóm, gia đình hoặc vòng kết nối xã hội - như một dấu hiệu của sự thuộc về và kết nối. Kết hợp với 👥 📍 💬 nó biểu thị không phải một nhân vật cụ thể mà biểu thị sự thật về sự gắn kết với nhau, và những cụm từ như "Ở đây không phải một nhân vật cụ thể mới quan trọng mà chính sự hiện diện của mọi người 🧑🧑🧒" truyền tải chính xác chức năng này. Thay vì 🧑🧑🧒, bạn có thể sử dụng 👤 🧑 🏠 với ý nghĩa xã hội tương tự. Những biểu tượng cảm xúc như vậy hoạt động như dấu hiệu về vai trò, sự thuộc về và sự tham gia của con người mà không nêu rõ chi tiết.
Ví dụ sử dụng 🧑🧑🧒
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :family_adult_adult_child: | |
| Shortcode (Discord) | :family_adult_adult_child: | |
| Shortcode (GitHub) | :family_adult_adult_child: | |
| HTML Dec | 🧑‍🧑‍🧒 | |
| HTML Hex | 🧑‍🧑‍🧒 | |
| CSS | content: "\1F9D1\200D\1F9D1\200D\1F9D2"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9D1\U0000200D\U0001F9D1\U0000200D\U0001F9D2 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDD1\u200D\uD83E\uDDD1\u200D\uD83E\uDDD2 | |
| Perl | \x{1F9D1}\x{200D}\x{1F9D1}\x{200D}\x{1F9D2} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9D1 200D 1F9D1 200D 1F9D2} | |
| Punycode | xn--1uga46947abag | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A7%91%E2%80%8D%F0%9F%A7%91%E2%80%8D%F0%9F%A7%92 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A7 91 E2 80 8D F0 9F A7 91 E2 80 8D F0 9F A7 92 |