Emoji
(GOAT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(GOAT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji GOAT
- Tên Unicode
- GOAT
- Điểm mã Unicode
- U+1F410
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Động Vật Có Vú
- Slug
- goat
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con dê có sừng và râu. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
là một con dê có râu và sừng. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự bướng bỉnh, chủ đề miền núi, cuộc sống nông trại hoặc chữ viết tắt GOAT (Vĩ đại nhất mọi thời đại). Thường đi kèm với
,
,
cho bối cảnh nông thôn hoặc miền núi và
,
để nhấn mạnh sự vĩ đại. Phù hợp để nói đùa về tính cách, cách nói chuyện về bản chất hoặc thừa nhận ưu thế của ai đó. Ở mức độ sâu hơn, nó là biểu tượng của sự độc lập và khả năng giữ vững trên mọi con dốc.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :goat: | |
| Shortcode (Discord) | :goat: | |
| Shortcode (GitHub) | :goat: | |
| HTML Dec | 🐐 | |
| HTML Hex | 🐐 | |
| CSS | content: "\1F410"; | |
| C, C++, Python | \U0001F410 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC10 | |
| Perl | \x{1F410} | |
| PHP & Ruby | \u{1F410} | |
| Punycode | xn--7n8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 90 |




