Emoji
(GORILLA): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(GORILLA), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji GORILLA
- Tên Unicode
- GORILLA
- Điểm mã Unicode
- U+1F98D
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- gorilla
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦍
Biểu tượng cảm xúc 🦍 mô tả một con khỉ đột — một loài vượn lớn. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦍 là một con khỉ đột - một loài linh trưởng mạnh mẽ. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sức mạnh, tính ưu việt, khả năng lãnh đạo và hình ảnh nguyên sơ. Thường đi đôi với 🌲, 💪, 🔥. Phù hợp khi thể hiện sức mạnh thú tính, vị trí thống trị hoặc tính cách "không gây rối". Ở mức độ sâu hơn, khỉ đột tượng trưng cho sức mạnh không cần phải hét lên vì mọi chuyện đã rõ ràng rồi.
Ví dụ sử dụng 🦍
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :gorilla: | |
| Shortcode (Discord) | :gorilla: | |
| Shortcode (GitHub) | :gorilla: | |
| HTML Dec | 🦍 | |
| HTML Hex | 🦍 | |
| CSS | content: "\1F98D"; | |
| C, C++, Python | \U0001F98D | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD8D | |
| Perl | \x{1F98D} | |
| PHP & Ruby | \u{1F98D} | |
| Punycode | xn--dt9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%8D | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 8D |