Emoji #️⃣ (HASH KEY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji #️⃣ (HASH KEY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HASH KEY
- Tên Unicode
- HASH KEY
- Điểm mã Unicode
- U+0023 U+FE0F U+20E3
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- Phím
- Slug
- hash
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc #️⃣
Biểu tượng cảm xúc #️⃣ mô tả ký hiệu băm đậm "#" bên trong một phím hình vuông, giống như một nút trên bàn phím điện thoại. Nằm trong phần "Ký hiệu" của bảng Unicode.
#️⃣ là một hashtag. Nó mô tả ký hiệu băm đậm "#" bên trong một phím vuông, giống như một nút trên bàn phím điện thoại. #️⃣ được sử dụng trong các cuộc trò chuyện khi bạn cần đánh dấu hashtag, thêm điểm nhấn trực quan hoặc đặt tâm trạng phù hợp trong tin nhắn.
Ví dụ sử dụng #️⃣
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :hash: | |
| Shortcode (Discord) | :hash: | |
| Shortcode (GitHub) | :hash: | |
| HTML Dec | #️⃣ | |
| HTML Hex | #️⃣ | |
| CSS | content: "\0023\FE0F\20E3"; | |
| C, C++, Python | \U00000023\U0000FE0F\U000020E3 | |
| Java, JavaScript & JSON | \u0023\uFE0F\u20E3 | |
| Perl | \x{0023}\x{FE0F}\x{20E3} | |
| PHP & Ruby | \u{0023 FE0F 20E3} | |
| Punycode | xn--#-2sn3401h | |
| URL Escape Code | %23%EF%B8%8F%E2%83%A3 | |
| Bytes (UTF-8) | 23 EF B8 8F E2 83 A3 |


