Emoji
(HEDGEHOG): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(HEDGEHOG), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji HEDGEHOG
- Tên Unicode
- HEDGEHOG
- Điểm mã Unicode
- U+1F994
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- hedgehog
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦔
Biểu tượng cảm xúc 🦔 mô tả một con nhím có gai — một loài động vật có vú nhỏ có gai. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦔 là một con nhím có gai. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự bảo vệ gai góc, một sinh vật nhỏ bé nhưng được bảo vệ và hình ảnh mùa thu ấm cúng (nấm, lá). Thường đi đôi với 🍁, 🍄, 🏠. Phù hợp khi thể hiện tính cách phòng thủ nhưng dễ thương, hay tâm trạng khâu vá mùa thu. Ở mức độ sâu hơn, con nhím tượng trưng cho khả năng tự bảo vệ mình mà không hung hãn - bạn chỉ cần cuộn tròn người lại.
Ví dụ sử dụng 🦔
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :hedgehog: | |
| Shortcode (Discord) | :hedgehog: | |
| Shortcode (GitHub) | :hedgehog: | |
| HTML Dec | 🦔 | |
| HTML Hex | 🦔 | |
| CSS | content: "\1F994"; | |
| C, C++, Python | \U0001F994 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD94 | |
| Perl | \x{1F994} | |
| PHP & Ruby | \u{1F994} | |
| Punycode | xn--kt9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%94 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 94 |