Emoji
(KANGAROO): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(KANGAROO), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji KANGAROO
- Tên Unicode
- KANGAROO
- Điểm mã Unicode
- U+1F998
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Động Vật Có Vú
- Slug
- kangaroo
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con kangaroo — loài thú có túi mang tính biểu tượng của Úc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là một con kangaroo có túi. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải về nước Úc, chuyển động nảy, sự chăm sóc của mẹ (em bé trong túi) và bước nhảy tràn đầy năng lượng. Thường đi kèm với 
,
,
. Phù hợp với các cuộc trò chuyện về nước Úc, lối sống năng động hoặc tình cảm mẹ con. Ở mức độ sâu hơn, kangaroo tượng trưng cho chuyển động về phía trước chỉ có thể thực hiện được thông qua một bước nhảy chứ không phải bằng sự xáo trộn.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :kangaroo: | |
| Shortcode (Discord) | :kangaroo: | |
| Shortcode (GitHub) | :kangaroo: | |
| HTML Dec | 🦘 | |
| HTML Hex | 🦘 | |
| CSS | content: "\1F998"; | |
| C, C++, Python | \U0001F998 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD98 | |
| Perl | \x{1F998} | |
| PHP & Ruby | \u{1F998} | |
| Punycode | xn--ot9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%98 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 98 |





