Emoji
(KISSING FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(KISSING FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji KISSING FACE
- Tên Unicode
- KISSING FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F617
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- Yêu Thương
- Slug
- kissing
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả khuôn mặt với đôi môi mím lại để hôn. Biểu tượng của một nụ hôn nhẹ, sự dịu dàng hoặc lời tạm biệt - một cử chỉ mềm mại và thân thiện. Được phân loại theo Mặt cười & Cảm xúc trong Unicode.
- một khuôn mặt mím môi để hôn. Truyền tải một nụ hôn nhẹ nhàng, dịu dàng hoặc một lời chia tay ấm áp. Nó thường được dùng với
,
,
để tạo âm điệu nhẹ nhàng và thân thiện. Thích hợp khi thể hiện tình cảm nhẹ nhàng hoặc lòng biết ơn với người thân. Ở mức độ sâu hơn,
- về một cử chỉ ấm áp không cần lời nói to tiếng, chỉ là dấu hiệu của sự quan tâm và lòng tốt.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :kissing: | |
| Shortcode (Discord) | :kissing: | |
| Shortcode (GitHub) | :kissing: | |
| HTML Dec | 😗 | |
| HTML Hex | 😗 | |
| CSS | content: "\1F617"; | |
| C, C++, Python | \U0001F617 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE17 | |
| Perl | \x{1F617} | |
| PHP & Ruby | \u{1F617} | |
| Punycode | xn--128h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%97 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 97 |


