Emoji
(KNOT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(KNOT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji KNOT
- Tên Unicode
- KNOT
- Điểm mã Unicode
- U+1FAA2
- Danh mục
- Hoạt động và thể thao
- Danh mục con
- arts & crafts
- Slug
- knot
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🪢
Biểu tượng cảm xúc 🪢 mô tả một nút thắt dây thừng. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Đối tượng".
🪢 dùng để thể hiện việc thắt nút, buộc, dệt và cầm tay gọn gàng. Khi kết hợp với 🧵 🪡, nó sẽ trở nên chính xác hơn và các ví dụ như “Nút thắt ở đây rất quan trọng như một cách để kết nối một thứ gì đó và cố định nó bằng tay của bạn 🪢” truyền tải tốt điều này. Bóng gần được tạo bởi 🧶, 🔗, 🎀, nhưng 🪢 vẫn là lựa chọn biểu cảm nhất. Biển báo này phù hợp khi bạn cần thể hiện nút thắt, dây buộc, dệt, buộc, khâu vá hoặc hình ảnh trực quan về mối liên hệ. Một nút thắt thường không chỉ có nghĩa là một sợi dây theo nghĩa đen mà còn là một sự kết nối, một điểm bám và một sự phức tạp cần phải được giữ cẩn thận.
Ví dụ sử dụng 🪢
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :knot: | |
| Shortcode (Discord) | :knot: | |
| Shortcode (GitHub) | :knot: | |
| HTML Dec | 🪢 | |
| HTML Hex | 🪢 | |
| CSS | content: "\1FAA2"; | |
| C, C++, Python | \U0001FAA2 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDEA2 | |
| Perl | \x{1FAA2} | |
| PHP & Ruby | \u{1FAA2} | |
| Punycode | xn--909h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%AA%A2 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F AA A2 |