Emoji
(LEFT-FACING FIST): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LEFT-FACING FIST), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LEFT-FACING FIST
- Tên Unicode
- LEFT-FACING FIST
- Điểm mã Unicode
- U+1F91B
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- hand-fingers-closed
- Slug
- left-facing_fist
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤛
Biểu tượng cảm xúc 🤛 mô tả một nắm tay hướng sang trái — một cử chỉ đấm hoặc nắm đấm. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Con người & Cơ thể.
🤛 giơ nắm đấm hướng sang trái. Nó phù hợp khi bạn cần thể hiện một cử chỉ, tư thế hoặc một hành động đầy cảm xúc của con người. Trong tin nhắn, nó thường có nghĩa là 'cử chỉ quan trọng ở đây' hoặc 'một phản ứng vật lý đang được truyền tải'. Kết hợp với 👀 💬 ⚡, nó đọc tự nhiên hơn. Ở mức độ sâu hơn, biểu tượng cảm xúc cử chỉ thường không biểu thị một hành động theo nghĩa đen mà là giọng điệu, mức độ tương tác và thái độ đối với tình huống.
Ví dụ sử dụng 🤛
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :left-facing_fist: | |
| Shortcode (Discord) | :left-facing_fist: | |
| Shortcode (GitHub) | :left-facing_fist: | |
| HTML Dec | 🤛 | |
| HTML Hex | 🤛 | |
| CSS | content: "\1F91B"; | |
| C, C++, Python | \U0001F91B | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD1B | |
| Perl | \x{1F91B} | |
| PHP & Ruby | \u{1F91B} | |
| Punycode | xn--3p9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%9B | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 9B |