Emoji
(LIZARD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LIZARD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LIZARD
- Tên Unicode
- LIZARD
- Điểm mã Unicode
- U+1F98E
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Bò Sát
- Slug
- lizard
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con thằn lằn nhỏ — một loài bò sát. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là một loài thằn lằn nhỏ — một loài bò sát. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự tỉnh táo, máu lạnh, phản ứng nhanh nhạy và đôi khi là chủ đề thời tiền sử hoặc thần thoại (như một con rồng nhỏ). Thường đi đôi với
,
,
. Phù hợp khi nói về loài bò sát, mùa ấm áp hoặc khả năng phản ứng tức thời. Ở mức độ sâu hơn, thằn lằn đại diện cho bản năng cổ xưa và khả năng thích ứng nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :lizard: | |
| Shortcode (Discord) | :lizard: | |
| Shortcode (GitHub) | :lizard: | |
| HTML Dec | 🦎 | |
| HTML Hex | 🦎 | |
| CSS | content: "\1F98E"; | |
| C, C++, Python | \U0001F98E | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD8E | |
| Perl | \x{1F98E} | |
| PHP & Ruby | \u{1F98E} | |
| Punycode | xn--et9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%8E | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 8E |




