Emoji
(LUGGAGE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(LUGGAGE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji LUGGAGE
- Tên Unicode
- LUGGAGE
- Điểm mã Unicode
- U+1F9F3
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- hotel
- Slug
- luggage
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🧳
Biểu tượng cảm xúc 🧳 mô tả một chiếc vali du lịch có bánh xe có tay cầm. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Du lịch & Địa điểm".
🧳 mang lại cảm giác trên đường và sự điềm tĩnh: bản thân việc đi lại ở đây là quan trọng chứ không phải chi tiết hành lý. Bên cạnh ✈️ 📍 lời nhắn càng trở nên quý giá hơn, những cụm từ như “Đã đến lúc phải đi rồi, mọi thứ đã chật cứng rồi 🧳” khẳng định tâm trạng của người ra đi. Các từ thay thế có thể là 🎒, 👜, 🚉 với âm thanh đường đi tương tự. Nội dung chính của những dấu hiệu như vậy là dự đoán về chuyến đi, thay đổi khung cảnh và tự do đi lại.
Ví dụ sử dụng 🧳
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :luggage: | |
| Shortcode (Discord) | :luggage: | |
| Shortcode (GitHub) | :luggage: | |
| HTML Dec | 🧳 | |
| HTML Hex | 🧳 | |
| CSS | content: "\1F9F3"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9F3 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDF3 | |
| Perl | \x{1F9F3} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9F3} | |
| Punycode | xn--9v9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A7%B3 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A7 B3 |