Emoji
(MELON): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(MELON), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji MELON
- Tên Unicode
- MELON
- Điểm mã Unicode
- U+1F348
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-fruit
- Slug
- melon
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍈
🍈 mô tả quả dưa được cắt đôi — vỏ màu xanh nhạt, ruột màu vàng và hạt ở giữa. Được tìm thấy trong phần Thực phẩm & Đồ uống của bảng Unicode.
🍈 truyền tải sự ngọt ngào, mát mẻ và thư thái của mùa hè — "Tôi muốn mùa hè và sự tươi mát" hoặc "đây là một tâm trạng rất ngon ngọt." Nó thường được ghép nối với ☀️, 🍽️ hoặc 💧 và trong thông báo có nội dung "Đây là hương vị rất mùa hè và êm dịu 🍈" và rất phù hợp với thông điệp về đồ ăn mùa hè và muốn thứ gì đó mát mẻ. Một quả dưa thường không chỉ truyền tải hương vị mà còn truyền tải hình ảnh của sự thư giãn nhàn nhã của mùa hè.
Ví dụ sử dụng 🍈
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :melon: | |
| Shortcode (Discord) | :melon: | |
| Shortcode (GitHub) | :melon: | |
| HTML Dec | 🍈 | |
| HTML Hex | 🍈 | |
| CSS | content: "\1F348"; | |
| C, C++, Python | \U0001F348 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF48 | |
| Perl | \x{1F348} | |
| PHP & Ruby | \u{1F348} | |
| Punycode | xn--ii8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%88 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D 88 |