Emoji
(TANGERINE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(TANGERINE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji TANGERINE
- Tên Unicode
- TANGERINE
- Điểm mã Unicode
- U+1F34A
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-fruit
- Slug
- tangerine
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍊
🍊 mô tả một quả quýt màu cam với lá màu xanh ở thân và vỏ hơi có họa tiết. Được phân loại theo Thực phẩm và Đồ uống bằng Unicode.
🍊 truyền tải sự tươi mát của cam quýt và lễ kỷ niệm mùa đông — "đây là hương vị của lễ kỷ niệm" hoặc "rất tươi sáng và tươi mới". Nó thường được kết hợp với 🎄 hoặc ✨ và trong tin nhắn nó có nội dung là "Cái này ngay lập tức có mùi của lễ kỷ niệm và cam quýt 🍊" và rất phù hợp trong các cuộc trò chuyện về mùa đông, ngày lễ và tâm trạng tươi sáng như ở nhà. Một quả quýt thường không chỉ có nghĩa là một loại trái cây mà còn là nốt nhạc dễ nhận biết nhất của lễ kỷ niệm mùa đông.
Ví dụ sử dụng 🍊
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :tangerine: | |
| Shortcode (Discord) | :tangerine: | |
| Shortcode (GitHub) | :tangerine: | |
| HTML Dec | 🍊 | |
| HTML Hex | 🍊 | |
| CSS | content: "\1F34A"; | |
| C, C++, Python | \U0001F34A | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF4A | |
| Perl | \x{1F34A} | |
| PHP & Ruby | \u{1F34A} | |
| Punycode | xn--ki8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%8A | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D 8A |