Emoji
(MENDING HEART): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(MENDING HEART), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji MENDING HEART
- Tên Unicode
- MENDING HEART
- Điểm mã Unicode
- U+2764 U+FE0F U+200D U+1FA79
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- Trái Tim
- Slug
- mending_heart
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc
mô tả một trái tim màu đỏ với những dải băng quấn quanh. Thuộc nhóm Smileys & Emotion của chuẩn Unicode.
— một trái tim đang hàn gắn, truyền tải sự chữa lành và phục hồi cảm xúc. Với nó,
,
,
thường được sử dụng. Phù hợp để thể hiện khả năng phục hồi. Ở mức độ sâu hơn, đó là về hy vọng và đặt bản thân trở lại với nhau.
Ví dụ sử dụng

| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :mending_heart: | |
| Shortcode (Discord) | :mending_heart: | |
| Shortcode (GitHub) | :mending_heart: | |
| HTML Dec | ❤️‍🩹 | |
| HTML Hex | ❤️‍🩹 | |
| CSS | content: "\2764\FE0F\200D\1FA79"; | |
| C, C++, Python | \U00002764\U0000FE0F\U0000200D\U0001FA79 | |
| Java, JavaScript & JSON | \u2764\uFE0F\u200D\uD83E\uDE79 | |
| Perl | \x{2764}\x{FE0F}\x{200D}\x{1FA79} | |
| PHP & Ruby | \u{2764 FE0F 200D 1FA79} | |
| Punycode | xn--1ug010ap49q789h | |
| URL Escape Code | %E2%9D%A4%EF%B8%8F%E2%80%8D%F0%9F%A9%B9 | |
| Bytes (UTF-8) | E2 9D A4 EF B8 8F E2 80 8D F0 9F A9 B9 |

