Emoji
(MONKEY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(MONKEY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji MONKEY
- Tên Unicode
- MONKEY
- Điểm mã Unicode
- U+1F412
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- monkey
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐒
Biểu tượng cảm xúc 🐒 mô tả một con khỉ có cái đuôi dài. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐒 là một chú khỉ có đuôi và khuôn mặt sống động. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự vui tươi, nhanh nhẹn, tinh nghịch và chủ đề nhiệt đới. Thường kết hợp với 🍌, 🌴, 🙈 f649 f64a để khuếch đại tâm trạng vui tươi, hài hước. Phù hợp khi thể hiện thái độ táo bạo, có chút nghịch ngợm, hay bất tuân nhẹ dạ. Ở mức độ sâu hơn, con khỉ đại diện cho khả năng đánh lừa và không quá coi trọng mọi việc.
Ví dụ sử dụng 🐒
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :monkey: | |
| Shortcode (Discord) | :monkey: | |
| Shortcode (GitHub) | :monkey: | |
| HTML Dec | 🐒 | |
| HTML Hex | 🐒 | |
| CSS | content: "\1F412"; | |
| C, C++, Python | \U0001F412 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC12 | |
| Perl | \x{1F412} | |
| PHP & Ruby | \u{1F412} | |
| Punycode | xn--9n8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%92 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 92 |