Emoji
(MONKEY FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(MONKEY FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji MONKEY FACE
- Tên Unicode
- MONKEY FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F435
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- monkey_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐵
Biểu tượng cảm xúc 🐵 mô tả khuôn mặt khỉ với đôi mắt tròn. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐵 là mặt khỉ đang nhìn thẳng vào bạn. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự hài hước của khỉ, những khuôn mặt ngộ nghĩnh, sự vui tươi trẻ con và tinh nghịch. Thường đi kèm với 🙈🙉🙊, 🍌, 🌴. Phù hợp khi bạn muốn nói "Tôi đang đùa thôi", "đừng coi trọng tôi" hoặc chỉ thêm phần vui vẻ. Ở mức độ sâu hơn, khuôn mặt khỉ tượng trưng cho sự tò mò vô tận và không muốn trở nên nhàm chán.
Ví dụ sử dụng 🐵
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :monkey_face: | |
| Shortcode (Discord) | :monkey_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :monkey_face: | |
| HTML Dec | 🐵 | |
| HTML Hex | 🐵 | |
| CSS | content: "\1F435"; | |
| C, C++, Python | \U0001F435 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC35 | |
| Perl | \x{1F435} | |
| PHP & Ruby | \u{1F435} | |
| Punycode | xn--9o8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%B5 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 B5 |