Emoji
(NEUTRAL FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(NEUTRAL FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji NEUTRAL FACE
- Tên Unicode
- NEUTRAL FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F610
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-neutral-skeptical
- Slug
- neutral_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😐
Biểu tượng cảm xúc 😐 mô tả khuôn mặt có biểu cảm trung tính và khuôn miệng thẳng. Thể hiện sự thờ ơ, kiềm chế hoặc thiếu cảm xúc - cố tình hoặc vì mệt mỏi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Mặt cười & Cảm xúc".
😐 — khuôn mặt có miệng thẳng và biểu cảm trung tính. Thể hiện sự thờ ơ, kiềm chế và cố tình thiếu cảm xúc. Nó thường được sử dụng với 🤷, 💬, 👀 trong những tình huống mà phản ứng không rõ ràng. Thích hợp khi cần thể hiện "Tôi không liên quan gì đến việc đó" hoặc sự trung lập có ý thức. Ở mức độ sâu hơn, 😐 - về khả năng đứng bên lề khi cảm xúc không phù hợp hoặc bất lợi.
Ví dụ sử dụng 😐
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :neutral_face: | |
| Shortcode (Discord) | :neutral_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :neutral_face: | |
| HTML Dec | 😐 | |
| HTML Hex | 😐 | |
| CSS | content: "\1F610"; | |
| C, C++, Python | \U0001F610 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE10 | |
| Perl | \x{1F610} | |
| PHP & Ruby | \u{1F610} | |
| Punycode | xn--u28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 90 |