Emoji
(FACE WITH ONE EYEBROW RAISED): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH ONE EYEBROW RAISED), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH ONE EYEBROW RAISED
- Tên Unicode
- FACE WITH ONE EYEBROW RAISED
- Điểm mã Unicode
- U+1F928
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-neutral-skeptical
- Slug
- face_with_raised_eyebrow
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤨
Biểu tượng cảm xúc 🤨 mô tả một khuôn mặt với một bên mày nhướn lên — một biểu hiện hoài nghi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Mặt cười & Cảm xúc'.
🤨 — một khuôn mặt có lông mày nhướn lên. Truyền đạt sự nghi ngờ, chủ nghĩa hoài nghi, sự không tin tưởng hoặc 'nghiêm túc đấy?'. Biểu tượng cảm xúc 🤨 mô tả một khuôn mặt với một bên mày nhướn lên — một biểu hiện hoài nghi.
Ví dụ sử dụng 🤨
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :face_with_raised_eyebrow: | |
| Shortcode (Discord) | :face_with_raised_eyebrow: | |
| Shortcode (GitHub) | :face_with_raised_eyebrow: | |
| HTML Dec | 🤨 | |
| HTML Hex | 🤨 | |
| CSS | content: "\1F928"; | |
| C, C++, Python | \U0001F928 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD28 | |
| Perl | \x{1F928} | |
| PHP & Ruby | \u{1F928} | |
| Punycode | xn--hq9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%A8 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 A8 |