Emoji
(ORANGUTAN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ORANGUTAN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ORANGUTAN
- Tên Unicode
- ORANGUTAN
- Điểm mã Unicode
- U+1F9A7
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Động Vật Có Vú
- Slug
- orangutan
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con đười ươi — một loài vượn lớn có bộ lông màu đỏ. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là một con đười ươi có bộ lông màu đỏ và cánh tay dài. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự thông minh, bản chất trầm ngâm và hình ảnh của một "triết gia rừng rậm". Thường đi kèm với
,
,
. Phù hợp khi nói về trí tuệ, quá trình suy nghĩ chậm rãi nhưng sâu sắc hoặc những phẩm chất giống con người của loài vượn. Ở mức độ sâu hơn, đười ươi đại diện cho trí tuệ thầm lặng của một người quan sát, người biết nhiều hơn những gì họ nói.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :orangutan: | |
| Shortcode (Discord) | :orangutan: | |
| Shortcode (GitHub) | :orangutan: | |
| HTML Dec | 🦧 | |
| HTML Hex | 🦧 | |
| CSS | content: "\1F9A7"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9A7 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDA7 | |
| Perl | \x{1F9A7} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9A7} | |
| Punycode | xn--3t9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%A7 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 A7 |





