Emoji
(OTTER): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(OTTER), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji OTTER
- Tên Unicode
- OTTER
- Điểm mã Unicode
- U+1F9A6
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Động Vật Có Vú
- Slug
- otter
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con rái cá đang nổi trên lưng — một loài động vật có vú sống dưới nước vui tươi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là một con rái cá nổi trên lưng. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự vui tươi, tình yêu nước và sự quyến rũ táo bạo. Thường đi kèm với
,
,
. Phù hợp với những cuộc trò chuyện về sông, biển, tâm trạng vui tươi hay khả năng vui vẻ ngay cả trong những tình huống nghiêm trọng. Ở mức độ sâu hơn, rái cá đại diện cho nghệ thuật biến những điều thường ngày thành một trò chơi.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :otter: | |
| Shortcode (Discord) | :otter: | |
| Shortcode (GitHub) | :otter: | |
| HTML Dec | 🦦 | |
| HTML Hex | 🦦 | |
| CSS | content: "\1F9A6"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9A6 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDA6 | |
| Perl | \x{1F9A6} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9A6} | |
| Punycode | xn--2t9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%A6 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 A6 |




