Emoji
(PARROT): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PARROT), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PARROT
- Tên Unicode
- PARROT
- Điểm mã Unicode
- U+1F99C
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-bird
- Slug
- parrot
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦜
Biểu tượng cảm xúc 🦜 mô tả một con vẹt đầy màu sắc — một loài chim nhiệt đới biết nói. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦜 là một chú vẹt có bộ lông sặc sỡ. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự nhiệt tình, tươi sáng, bắt chước lời nói và khả năng nói nhiều. Thường đi kèm với 🌴, 🎶, 🌈. Phù hợp với các cuộc trò chuyện về những địa điểm xa lạ, lặp lại những gì người khác nói hoặc trò chuyện vui vẻ. Ở mức độ sâu hơn, con vẹt tượng trưng cho sự kỳ diệu của lời nói - và thực tế là lời nói không phải lúc nào cũng có nghĩa là sự hiểu biết.
Ví dụ sử dụng 🦜
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :parrot: | |
| Shortcode (Discord) | :parrot: | |
| Shortcode (GitHub) | :parrot: | |
| HTML Dec | 🦜 | |
| HTML Hex | 🦜 | |
| CSS | content: "\1F99C"; | |
| C, C++, Python | \U0001F99C | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD9C | |
| Perl | \x{1F99C} | |
| PHP & Ruby | \u{1F99C} | |
| Punycode | xn--st9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%9C | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 9C |