Emoji
(SPEAKING HEAD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SPEAKING HEAD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SPEAKING HEAD
- Tên Unicode
- SPEAKING HEAD
- Điểm mã Unicode
- U+1F5E3 U+FE0F
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person-symbol
- Slug
- speaking_head_in_silhouette
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🗣️
Biểu tượng cảm xúc 🗣️ mô tả hình bóng một cái đầu đang nói nhìn nghiêng với cái miệng há hốc. Thuộc nhóm "People & Body" của chuẩn Unicode.
🗣️ mang theo một người hoặc một nhóm người như một dấu hiệu của sự hiện diện, hồ sơ hoặc kết nối xã hội. 🗣️ phù hợp trong những tình huống mà bạn cần thể hiện một người, nhóm, gia đình, hồ sơ người dùng hoặc sự hiện diện trên mạng xã hội. Trong tin nhắn, biểu tượng như vậy có nghĩa là "mọi người quan trọng ở đây" hoặc "chúng ta đang nói về một hồ sơ hoặc một nhóm" hoặc "thực tế về sự hiện diện có thể đọc được". 🗣️ thường xuất hiện cùng với 👥 📍 💬 — chúng cùng nhau tạo nên một hình ảnh hoàn chỉnh. Trong sử dụng hàng ngày, nó trông như thế này: "Điều quan trọng ở đây không phải là một nhân vật cụ thể, mà là sự thật về những người có mặt 🗣️". Về cơ bản, những biểu tượng cảm xúc như vậy thường đóng vai trò là dấu hiệu về vai trò, sự thuộc về và sự tham gia của con người mà không nêu rõ chi tiết.
Ví dụ sử dụng 🗣️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :speaking_head_in_silhouette: | |
| Shortcode (Discord) | :speaking_head_in_silhouette: | |
| Shortcode (GitHub) | :speaking_head_in_silhouette: | |
| HTML Dec | 🗣️ | |
| HTML Hex | 🗣️ | |
| CSS | content: "\1F5E3\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F5E3\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDDE3\uFE0F | |
| Perl | \x{1F5E3}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F5E3 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86cm984b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%97%A3%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 97 A3 EF B8 8F |