Emoji
(PASSENGER SHIP): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PASSENGER SHIP), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PASSENGER SHIP
- Tên Unicode
- PASSENGER SHIP
- Điểm mã Unicode
- U+1F6F3 U+FE0F
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- transport-water
- Slug
- passenger_ship
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🛳️
Biểu tượng cảm xúc 🛳️ mô tả một tàu chở khách với những ống khói đang đi trên biển. Thuộc nhóm Du lịch & Địa điểm của chuẩn Unicode.
🛳️ mang theo một hành trình trên nước, một con tàu và cảm giác về một tuyến đường băng qua sông, biển hoặc hồ. 🛳️ được bao gồm trong các tin nhắn khi bạn cần hiển thị một con tàu, thuyền, thuyền buồm, hành trình biển, tuyến đường sông hoặc hành trình đường thủy. Trong các cuộc trò chuyện, nó có nội dung là 'đây là về tuyến đường thủy' hoặc 'vấn đề vận tải đường thủy ở đây' hoặc 'một hành trình đường biển hoặc đường sông đang được chuyển tải'. Kết hợp với 🌊 ⚓ 🧭, nó đọc tự nhiên hơn. Một ví dụ sinh động: 'Bạn có thể cảm nhận cụ thể chuyển động trên mặt nước, không chỉ khi di chuyển thông thường 🛳️' — 🛳️ chuyển chủ đề bằng một ký tự duy nhất. Ở mức độ sâu hơn, vận tải đường thủy thường không chỉ biểu thị bản thân con tàu mà còn mang ý nghĩa về khoảng cách, lộ trình và sự di chuyển yên bình trên mặt nước.
Ví dụ sử dụng 🛳️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :passenger_ship: | |
| Shortcode (Discord) | :passenger_ship: | |
| Shortcode (GitHub) | :passenger_ship: | |
| HTML Dec | 🛳️ | |
| HTML Hex | 🛳️ | |
| CSS | content: "\1F6F3\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F6F3\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDEF3\uFE0F | |
| Perl | \x{1F6F3}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F6F3 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c8705b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%9B%B3%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 9B B3 EF B8 8F |