Emoji
(PENSIVE FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PENSIVE FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PENSIVE FACE
- Tên Unicode
- PENSIVE FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F614
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-sleepy
- Slug
- pensive
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😔
😔 mô tả khuôn mặt màu vàng với khóe miệng trễ xuống và ánh mắt buồn bã. Một phần của tiêu chuẩn Unicode trong danh mục Mặt cười & Cảm xúc.
😔 — "Tôi buồn" hoặc "tâm trạng nặng nề." Nó thường đi kèm với 💭 hoặc 🌧️, và trong cuộc trò chuyện, nó xuất hiện ở những dòng lặng lẽ như "Hôm nay có cảm giác như một ngày nặng nề khủng khiếp 😔." Biểu tượng cảm xúc này rất phù hợp với những thông điệp cá nhân về sự lo lắng, kiệt sức hoặc những suy nghĩ khó khăn - không phải để gây kịch tính mà để thể hiện sự nặng nề thầm lặng bên trong và sự trầm ngâm kéo dài.
Ví dụ sử dụng 😔
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :pensive: | |
| Shortcode (Discord) | :pensive: | |
| Shortcode (GitHub) | :pensive: | |
| HTML Dec | 😔 | |
| HTML Hex | 😔 | |
| CSS | content: "\1F614"; | |
| C, C++, Python | \U0001F614 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE14 | |
| Perl | \x{1F614} | |
| PHP & Ruby | \u{1F614} | |
| Punycode | xn--y28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%94 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 94 |