Emoji
(PINCHED FINGERS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PINCHED FINGERS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PINCHED FINGERS
- Tên Unicode
- PINCHED FINGERS
- Điểm mã Unicode
- U+1F90C
- Danh mục
- Cử chỉ
- Danh mục con
- Ngón Tay Một Phần
- Slug
- pinched_fingers
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một bàn tay với các đầu ngón tay chụm vào nhau — một cử chỉ nhấn mạnh hoặc đặt câu hỏi kiểu Ý. Bao gồm trong bộ ký tự Unicode, phần Con người & Cơ thể.
thể hiện cử chỉ của một người, phản ứng vật lý và cảm xúc có thể đọc được khi chuyển động. Nó phù hợp khi bạn cần thể hiện một cử chỉ, tư thế, phản ứng cơ thể hoặc một hành động đầy cảm xúc của con người. Trong tin nhắn, nó thường có nghĩa là 'cử chỉ quan trọng ở đây' hoặc 'một phản ứng vật lý đang được truyền tải'. Kết hợp với
, nó đọc tự nhiên hơn. Một ví dụ sinh động: 'Điều quan trọng ở đây chính là cử chỉ và cách nó thay đổi ý nghĩa của dòng
' —
chuyển chủ đề bằng một ký tự duy nhất. Ở mức độ sâu hơn, biểu tượng cảm xúc cử chỉ thường không biểu thị một hành động theo nghĩa đen mà là giọng điệu, mức độ tương tác và thái độ của người đó đối với tình huống.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :pinched_fingers: | |
| Shortcode (Discord) | :pinched_fingers: | |
| Shortcode (GitHub) | :pinched_fingers: | |
| HTML Dec | 🤌 | |
| HTML Hex | 🤌 | |
| CSS | content: "\1F90C"; | |
| C, C++, Python | \U0001F90C | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD0C | |
| Perl | \x{1F90C} | |
| PHP & Ruby | \u{1F90C} | |
| Punycode | xn--op9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%8C | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 8C |


