Emoji
(BLACK UNIVERSAL RECYCLING SYMBOL): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BLACK UNIVERSAL RECYCLING SYMBOL), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BLACK UNIVERSAL RECYCLING SYMBOL
- Tên Unicode
- BLACK UNIVERSAL RECYCLING SYMBOL
- Điểm mã Unicode
- U+267B U+FE0F
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- other-symbol
- Slug
- recycle
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ♻️
Biểu tượng cảm xúc ♻️ mô tả ba mũi tên cong màu xanh lá cây xếp thành hình tam giác. Trong Unicode, được gán cho danh mục Ký hiệu.
♻️ truyền tải một biểu tượng tiện ích ngắn và một điểm đánh dấu trực quan mà không cần văn bản dài dòng. Khi kết hợp với 📌 🔣 ✅ nó trở nên chính xác hơn và các ví dụ như "Điều quan trọng ở đây là một ký hiệu tượng trưng ngắn gọn và chức năng của nó ♻️" đã nắm bắt rõ điều này. Cảm giác tương tự đến từ 🔤, 📍, 🗂, nhưng ♻️ vẫn là lựa chọn biểu cảm nhất. Biển hiệu phù hợp khi bạn cần thể hiện một biểu tượng độc lập, một biển hiệu thông thường hoặc một nhãn tiện ích ngắn gọn. Những biểu tượng như vậy thường tồn tại không phải vì hình ảnh mà vì chức năng và điểm nhấn có thể đọc được ngay lập tức của chúng.
Ví dụ sử dụng ♻️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :recycle: | |
| Shortcode (Discord) | :recycle: | |
| Shortcode (GitHub) | :recycle: | |
| HTML Dec | ♻️ | |
| HTML Hex | ♻️ | |
| CSS | content: "\267B\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0000267B\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \u267B\uFE0F | |
| Perl | \x{267B}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{267B FE0F} | |
| Punycode | xn--26h2699e | |
| URL Escape Code | %E2%99%BB%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | E2 99 BB EF B8 8F |