Emoji 🈂️ (SQUARED KATAKANA SA): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji 🈂️ (SQUARED KATAKANA SA), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SQUARED KATAKANA SA
- Tên Unicode
- SQUARED KATAKANA SA
- Điểm mã Unicode
- U+1F202 U+FE0F
- Danh mục
- Biểu tượng
- Danh mục con
- Chữ & Số
- Slug
- sa
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🈂️
🈂️ mô tả ký hiệu katakana "với" trong khung hình vuông. Trong Unicode, thuộc về Ký hiệu.
🈂️ — ký hiệu katakana "với" (viết tắt từ "saabisu" — dịch vụ). Ở Nhật Bản biểu thị dịch vụ miễn phí, trong trò chuyện - dấu hiệu của dịch vụ hoặc dịch vụ. 🈂️ mô tả ký hiệu katakana "với" trong khung hình vuông.
Ví dụ sử dụng 🈂️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :sa: | |
| Shortcode (Discord) | :sa: | |
| Shortcode (GitHub) | :sa: | |
| HTML Dec | 🈂️ | |
| HTML Hex | 🈂️ | |
| CSS | content: "\1F202\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F202\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDE02\uFE0F | |
| Perl | \x{1F202}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F202 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c1024b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%88%82%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 88 82 EF B8 8F |


