Emoji
(SAUROPOD): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SAUROPOD), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SAUROPOD
- Tên Unicode
- SAUROPOD
- Điểm mã Unicode
- U+1F995
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Bò Sát
- Slug
- sauropod
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con khủng long sauropod có cổ dài — giống như Brachiosaurus. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là loài sauropod - một loài khủng long cổ dài. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự to lớn của thời tiền sử, hình ảnh của một người khổng lồ hiền lành và các chủ đề cổ sinh vật học. Thường đi đôi với
,
,
. Phù hợp với những cuộc trò chuyện về khủng long, tuổi thơ hay điều gì đó to lớn nhưng yên bình. Ở mức độ sâu hơn, sauropod đại diện cho sự vĩ đại mà không cần phải là kẻ săn mồi mới để lại dấu ấn.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :sauropod: | |
| Shortcode (Discord) | :sauropod: | |
| Shortcode (GitHub) | :sauropod: | |
| HTML Dec | 🦕 | |
| HTML Hex | 🦕 | |
| CSS | content: "\1F995"; | |
| C, C++, Python | \U0001F995 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD95 | |
| Perl | \x{1F995} | |
| PHP & Ruby | \u{1F995} | |
| Punycode | xn--lt9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%95 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 95 |





