Emoji
(SHINTO SHRINE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SHINTO SHRINE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SHINTO SHRINE
- Tên Unicode
- SHINTO SHRINE
- Điểm mã Unicode
- U+26E9 U+FE0F
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- place-religious
- Slug
- shinto_shrine
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc ⛩️
Biểu tượng cảm xúc ⛩️ mô tả một cổng torii — cổng nghi lễ có xà ngang cong. Theo phân loại Unicode — Du lịch & Địa điểm.
⛩️ truyền tải một nơi linh thiêng, truyền thống tôn giáo và bầu không khí tôn kính. Khi kết hợp với 🙏 🕯 📿, nó trở nên chính xác hơn và các ví dụ như "Điều quan trọng ở đây không phải là một địa điểm thường ngày mà là một địa điểm thiêng liêng và quan trọng ⛩️" đã nắm bắt rõ điều này. Cảm giác tương tự đến từ ⛪, 🕌, 🛕, nhưng ⛩️ vẫn là lựa chọn biểu cảm nhất. Biển hiệu này phù hợp khi thảo luận về một địa điểm tôn giáo, đền thờ, truyền thống tâm linh hoặc kiến trúc có ý nghĩa biểu tượng đặc biệt. Các địa điểm tôn giáo thường không chỉ có nghĩa là một tòa nhà cụ thể mà còn là cảm giác tôn kính, ký ức và sự bình tĩnh nội tâm.
Ví dụ sử dụng ⛩️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :shinto_shrine: | |
| Shortcode (Discord) | :shinto_shrine: | |
| Shortcode (GitHub) | :shinto_shrine: | |
| HTML Dec | ⛩️ | |
| HTML Hex | ⛩️ | |
| CSS | content: "\26E9\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U000026E9\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \u26E9\uFE0F | |
| Perl | \x{26E9}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{26E9 FE0F} | |
| Punycode | xn--79h0654e | |
| URL Escape Code | %E2%9B%A9%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | E2 9B A9 EF B8 8F |