Emoji
(SMIRKING FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SMIRKING FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SMIRKING FACE
- Tên Unicode
- SMIRKING FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F60F
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-neutral-skeptical
- Slug
- smirk
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😏
😏 mô tả khuôn mặt màu vàng với nụ cười nửa miệng, liếc sang một bên với một mắt nheo lại. Được phân loại theo Mặt cười & Cảm xúc trong Unicode.
😏 là về sự tự mãn, tính ưu việt mỉa mai hoặc sự tán tỉnh ngầm. Nó thường được sử dụng với 🔥 hoặc 👀 và trong cuộc trò chuyện, nó có nghĩa là "Tôi biết điều gì đó" hoặc "à, chà", xuất hiện trong những dòng như "Tôi đã nói với bạn rằng điều đó sẽ rất thú vị 😏." 😏 hoạt động tốt nhất khi thông điệp mang ẩn ý, gợi ý ẩn hoặc niềm vui ở vị trí của chính mình. Về cốt lõi, đó là sự khiêu khích thụ động hoặc sự thể hiện nhẹ nhàng mà một người biết nhiều hơn những gì họ đang nói một chút.
Ví dụ sử dụng 😏
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :smirk: | |
| Shortcode (Discord) | :smirk: | |
| Shortcode (GitHub) | :smirk: | |
| HTML Dec | 😏 | |
| HTML Hex | 😏 | |
| CSS | content: "\1F60F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F60F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE0F | |
| Perl | \x{1F60F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F60F} | |
| Punycode | xn--t28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 8F |