Emoji
(WINKING FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WINKING FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WINKING FACE
- Tên Unicode
- WINKING FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F609
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-smiling
- Slug
- wink
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😉
😉 mô tả khuôn mặt đang nháy mắt với một nụ cười nhẹ. Tìm thấy trong phần Mặt cười & Cảm xúc của bảng Unicode.
Gửi 😉 là tín hiệu vui tươi, gợi ý và tán tỉnh nhẹ nhàng — "Tôi đang nháy mắt" hoặc "có gợi ý ở đây." Nó thường đi kèm với ✨ hoặc 💋, và trong cuộc trò chuyện, nó xuất hiện trong các cụm từ như "Bạn đã nắm bắt được gợi ý đó 😉" và dễ dàng biến một câu nói bình thường thành một câu nói nửa đùa nửa thật. Biểu tượng cảm xúc này rất phù hợp khi cụm từ đó không hoàn toàn nghiêm túc và bạn muốn thêm nét vui tươi. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, đó có thể là một cử chỉ tán tỉnh hoặc một sự mỉa mai nhẹ nhàng mà không gây áp lực.
Ví dụ sử dụng 😉
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :wink: | |
| Shortcode (Discord) | :wink: | |
| Shortcode (GitHub) | :wink: | |
| HTML Dec | 😉 | |
| HTML Hex | 😉 | |
| CSS | content: "\1F609"; | |
| C, C++, Python | \U0001F609 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE09 | |
| Perl | \x{1F609} | |
| PHP & Ruby | \u{1F609} | |
| Punycode | xn--n28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%89 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 89 |