Emoji
(CAT FACE WITH WRY SMILE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CAT FACE WITH WRY SMILE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CAT FACE WITH WRY SMILE
- Tên Unicode
- CAT FACE WITH WRY SMILE
- Điểm mã Unicode
- U+1F63C
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- cat-face
- Slug
- smirk_cat
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😼
Biểu tượng cảm xúc 😼 mô tả một khuôn mặt mèo với nụ cười nhếch mép ranh mãnh và ánh mắt nheo mắt. Tìm thấy trong phần Mặt cười & Cảm xúc của bảng Unicode.
😼 - một khuôn mặt mèo với nụ cười ranh mãnh. Một biểu tượng của sự tự mãn, ranh mãnh hoặc vượt trội của loài mèo. Biểu tượng cảm xúc 😼 mô tả một khuôn mặt mèo với nụ cười nhếch mép ranh mãnh và ánh mắt nheo mắt.
Ví dụ sử dụng 😼
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :smirk_cat: | |
| Shortcode (Discord) | :smirk_cat: | |
| Shortcode (GitHub) | :smirk_cat: | |
| HTML Dec | 😼 | |
| HTML Hex | 😼 | |
| CSS | content: "\1F63C"; | |
| C, C++, Python | \U0001F63C | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE3C | |
| Perl | \x{1F63C} | |
| PHP & Ruby | \u{1F63C} | |
| Punycode | xn--338h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%BC | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 BC |