Emoji
(CLOUD WITH SNOW): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CLOUD WITH SNOW), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CLOUD WITH SNOW
- Tên Unicode
- CLOUD WITH SNOW
- Điểm mã Unicode
- U+1F328 U+FE0F
- Danh mục
- Du lịch và địa điểm
- Danh mục con
- sky & weather
- Slug
- snow_cloud
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🌨️
🌨️ mô tả đám mây, từ đó có tuyết rơi. Một phần của tiêu chuẩn Unicode "Du lịch & Địa điểm".
🌨️ ngày da điều kiện bầu trời và khí quyển — "Ở đây ngay lập tức cảm nhận được điều kiện bầu trời và không khí 🌨️", và đi đôi với nó là ☁️, 🌦️, 🌙. Khi muốn có sắc thái khác, hãy lấy 🌤️, 🌧️, 💨. Những biểu tượng như vậy phù hợp trong các cuộc trò chuyện về thời tiết, thời gian trong ngày hoặc cảm giác chung về ngày ở ngoài trời. Đằng sau bầu trời chữ nghĩa ở đây thường ẩn chứa nền tảng cảm xúc và tâm trạng của toàn bộ khung cảnh.
Ví dụ sử dụng 🌨️
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :snow_cloud: | |
| Shortcode (Discord) | :snow_cloud: | |
| Shortcode (GitHub) | :snow_cloud: | |
| HTML Dec | 🌨️ | |
| HTML Hex | 🌨️ | |
| CSS | content: "\1F328\FE0F"; | |
| C, C++, Python | \U0001F328\U0000FE0F | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF28\uFE0F | |
| Perl | \x{1F328}\x{FE0F} | |
| PHP & Ruby | \u{1F328 FE0F} | |
| Punycode | xn--v86c9044b | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8C%A8%EF%B8%8F | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8C A8 EF B8 8F |