Emoji
(SPEAK-NO-EVIL MONKEY): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SPEAK-NO-EVIL MONKEY), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SPEAK-NO-EVIL MONKEY
- Tên Unicode
- SPEAK-NO-EVIL MONKEY
- Điểm mã Unicode
- U+1F64A
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- monkey-face
- Slug
- speak_no_evil
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🙊
Biểu tượng cảm xúc 🙊 mô tả một con khỉ che miệng bằng bàn chân của nó - 'không nói xấu'. Thuộc nhóm Smileys & Emotion của chuẩn Unicode.
🙊 — một con khỉ che miệng lại. Một phần của bộ ba 'không nói xấu' - lời hứa giữ im lặng, bí mật hoặc không muốn nói. Biểu tượng cảm xúc 🙊 mô tả một con khỉ che miệng bằng bàn chân của nó - 'không nói xấu'.
Ví dụ sử dụng 🙊
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :speak_no_evil: | |
| Shortcode (Discord) | :speak_no_evil: | |
| Shortcode (GitHub) | :speak_no_evil: | |
| HTML Dec | 🙊 | |
| HTML Hex | 🙊 | |
| CSS | content: "\1F64A"; | |
| C, C++, Python | \U0001F64A | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE4A | |
| Perl | \x{1F64A} | |
| PHP & Ruby | \u{1F64A} | |
| Punycode | xn--i48h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%99%8A | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 99 8A |