Emoji
(SPEAKER): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SPEAKER), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SPEAKER
- Tên Unicode
- SPEAKER
- Điểm mã Unicode
- U+1F508
- Danh mục con
- sound
- Slug
- speaker
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🔈
Biểu tượng cảm xúc 🔈 mô tả một chiếc loa không có sóng âm thanh - âm lượng tối thiểu. Bao gồm trong bộ ký hiệu Unicode, phần "Đối tượng".
🔈 được sử dụng để hiển thị âm thanh, âm lượng và cách nghe tin nhắn hoặc tín hiệu. 🔈 hoạt động tốt nhất khi bạn cần hiển thị âm lượng, âm thanh, tín hiệu âm thanh hoặc bật hoặc tắt khả năng nghe. Và trong tin nhắn, điều này thường có nghĩa là "đây là về âm thanh" hoặc "vấn đề về âm lượng" hoặc "chúng ta cần biết liệu điều này có thể được nghe thấy hay không". 🔈 thường xuất hiện cùng với 🔊 🎵 📣 — chúng cùng nhau tạo nên một hình ảnh hoàn chỉnh. Một ví dụ sinh động: "Điều quan trọng ở đây là âm thanh và sức mạnh của nó 🔈" — 🔈 chuyển chủ đề bằng một ký hiệu duy nhất. Theo nghĩa rộng hơn, các ký hiệu âm thanh thường truyền tải không chỉ âm thanh theo nghĩa đen mà còn truyền tải mức độ hiện diện, khả năng hiển thị và cường độ tín hiệu.
Ví dụ sử dụng 🔈
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :speaker: | |
| Shortcode (Discord) | :speaker: | |
| Shortcode (GitHub) | :speaker: | |
| HTML Dec | 🔈 | |
| HTML Hex | 🔈 | |
| CSS | content: "\1F508"; | |
| C, C++, Python | \U0001F508 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDD08 | |
| Perl | \x{1F508} | |
| PHP & Ruby | \u{1F508} | |
| Punycode | xn--bv8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%94%88 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 94 88 |