Emoji
(SUSHI): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SUSHI), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SUSHI
- Tên Unicode
- SUSHI
- Điểm mã Unicode
- U+1F363
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-asian
- Slug
- sushi
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍣
🍣 mô tả một miếng sushi - cơm trắng, cá hồi hồng và một dải rong biển nori màu đen. Thuộc nhóm Food & Drink theo chuẩn Unicode.
🍣 trong trò chuyện có nghĩa là ẩm thực Nhật Bản, cách trình bày gọn gàng và món ăn yêu thích để họp mặt — "hãy gọi món sushi" hoặc "Tôi muốn đồ ăn ngon, gọn gàng." Nó thường được kết hợp với 🥢 hoặc 🍵 và trong các tin nhắn có nội dung "Hôm nay tôi thèm món gì đó gọn gàng và ngon miệng 🍣" và rất phù hợp trong các thông điệp về bữa tối, giao hàng và tình yêu dành cho ẩm thực Nhật Bản. Sushi thường không chỉ biểu thị một món ăn mà còn là hình ảnh của một buổi tối êm đềm, dễ chịu với những món ăn ngon.
Ví dụ sử dụng 🍣
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :sushi: | |
| Shortcode (Discord) | :sushi: | |
| Shortcode (GitHub) | :sushi: | |
| HTML Dec | 🍣 | |
| HTML Hex | 🍣 | |
| CSS | content: "\1F363"; | |
| C, C++, Python | \U0001F363 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF63 | |
| Perl | \x{1F363} | |
| PHP & Ruby | \u{1F363} | |
| Punycode | xn--9i8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%A3 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D A3 |