Emoji
(TROLL): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(TROLL), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji TROLL
- Tên Unicode
- TROLL
- Điểm mã Unicode
- U+1F9CC
- Danh mục
- Con người và cơ thể
- Danh mục con
- Kỳ Ảo
- Slug
- troll
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con troll tưởng tượng, một sinh vật thần thoại. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Con người & Cơ thể'.
là một con troll tưởng tượng — một sinh vật thần thoại. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải những sinh vật trong truyện cổ tích, những trò troll trong văn hóa dân gian và hình ảnh một "kẻ troll trên mạng". Thường đi đôi với
,
,
. Phù hợp trong các cuộc trò chuyện về truyện cổ tích, giả tưởng hoặc khi bạn muốn gợi ý về hành vi khiêu khích trên mạng. Ở mức độ sâu hơn, troll đại diện cho nguyên mẫu của cư dân ranh giới - một sinh vật không thuộc về thế giới con người bình thường.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :troll: | |
| Shortcode (Discord) | :troll: | |
| Shortcode (GitHub) | :troll: | |
| HTML Dec | 🧌 | |
| HTML Hex | 🧌 | |
| CSS | content: "\1F9CC"; | |
| C, C++, Python | \U0001F9CC | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDDCC | |
| Perl | \x{1F9CC} | |
| PHP & Ruby | \u{1F9CC} | |
| Punycode | xn--5u9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A7%8C | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A7 8C |





