Emoji
(WEARY FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WEARY FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WEARY FACE
- Tên Unicode
- WEARY FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F629
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-concerned
- Slug
- weary
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😩
Biểu tượng cảm xúc 😩 mô tả một khuôn mặt mệt mỏi với đôi mắt khép kín hình vòng cung, thể hiện mức độ kiệt sức tột độ. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Mặt cười & Cảm xúc".
Theo nghĩa trực tiếp của nó, 😩 có nghĩa là sự mệt mỏi sâu sắc, kiệt sức về mặt cảm xúc và cảm giác sức lực gần như cạn kiệt. 😩 được đưa vào tin nhắn khi bạn cần thể hiện sự mệt mỏi sâu sắc, kiệt sức, một ngày nặng nề, quá tải hoặc kiệt sức về mặt cảm xúc. Trong cuộc trò chuyện, điều này có nghĩa là "Tôi hoàn toàn kiệt sức" hoặc "Tôi không còn sức lực" hoặc "ngày hôm nay trở nên quá nặng nề". 😩 thường xuất hiện cùng với 😮 💨 🛌 — chúng cùng nhau tạo nên một hình ảnh hoàn chỉnh. Ví dụ: trong các cụm từ như "Những gì có thể đọc được ở đây chính xác là sự kiệt sức, không chỉ là sự mệt mỏi nhẹ 😩" thì mọi thứ đều đúng. Về cơ bản, khuôn mặt này thường không chỉ thể hiện sự mệt mỏi mà còn thể hiện sự kiệt sức gần như hoàn toàn về mặt cảm xúc và thể chất.
Ví dụ sử dụng 😩
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :weary: | |
| Shortcode (Discord) | :weary: | |
| Shortcode (GitHub) | :weary: | |
| HTML Dec | 😩 | |
| HTML Hex | 😩 | |
| CSS | content: "\1F629"; | |
| C, C++, Python | \U0001F629 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE29 | |
| Perl | \x{1F629} | |
| PHP & Ruby | \u{1F629} | |
| Punycode | xn--k38h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%A9 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 A9 |