Emoji
(SPOUTING WHALE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SPOUTING WHALE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SPOUTING WHALE
- Tên Unicode
- SPOUTING WHALE
- Điểm mã Unicode
- U+1F433
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-marine
- Slug
- whale
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐳
Biểu tượng cảm xúc 🐳 mô tả một con cá voi đang phun ra một đài phun nước. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐳 là cá voi phun nước. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải độ sâu của đại dương, kích thước khổng lồ, tiếng hát của cá voi và sự bí ẩn của vực sâu. Thường đi kèm với 🌊, 🐬, 🐟. Phù hợp khi nói về sự hùng vĩ của thiên nhiên, những công trình quy mô lớn hay chủ nghĩa lãng mạn của đại dương. Ở mức độ sâu hơn, cá voi đại diện cho sự khôn ngoan ở độ sâu ẩn giấu trên bề mặt.
Ví dụ sử dụng 🐳
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :whale: | |
| Shortcode (Discord) | :whale: | |
| Shortcode (GitHub) | :whale: | |
| HTML Dec | 🐳 | |
| HTML Hex | 🐳 | |
| CSS | content: "\1F433"; | |
| C, C++, Python | \U0001F433 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC33 | |
| Perl | \x{1F433} | |
| PHP & Ruby | \u{1F433} | |
| Punycode | xn--7o8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%B3 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 B3 |